自己人

zì jǐ réntự kỉ nhân

Hán Việt: tự kỉ nhân · Pinyin: zì jǐ rén

Tổng quan

NHÂN người mình; người nhà; người nhà với nhau. bác ơi, chúng ta đều là người nhà, đừng khách sáo. 老劉是自己人,你有什麼話,當他面說不礙事. bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.彼此关系密切的人; 自己方面的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此關係極近的人。如:「大家都是自己人,不要客氣。」也作「自家人」。

Cấu tạo: 自 (tự) + 己 (kỉ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng phe
  • Cihui chúng ta
  • Cihui người của mình
  • Cihui một người trong chúng ta
  • Tần suất từ người cùng phe , chúng ta , người của mình , một người trong chúng ta; NHÂN người mình; người nhà; người nhà với nhau. bác ơi, chúng ta đều là người nhà, đừng khách sáo. 老劉是自己人,你有什麼話,當他面說不礙事. bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại.; người mình; người nhà; người nhà với nhau
  • Biên soạn people on our side; one of us

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此關係極近的人。如:「大家都是自己人,不要客氣。」也作「自家人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此关系密切的人; 自己方面的人。

Eng

  • Cihui those on our side; ourselves; one's own people; one of us
  • Tần suất từ n. people on our side; one of us

Từ liên quan

Gần nghĩa

自己事 · 自己做 · 自己的 · 自己禪 · 自己 · 自己个儿 · 自己主人 · 自己個兒