自强
tự cường
Hán Việt: tự cường · Pinyin: zì qiáng
Tổng quan
tự mình cố gắng; tự mình gắng vươn lên. 自強不息 không ngừng cố gắng; không ngừng vươn lên
1.亦作"自强"。 2.自己努力图强。
自己奮發圖強。《文選.潘岳.西征賦》:「勵疲鈍以臨朝,勗自強而不息。」《文明小史》第四○回:「怕的是百姓不服,一時不敢動手,不好不從種族上自強起來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm cho mình mạnh mẽ lên, không nhờ vả ai.; tự cải tiến; tự cương/tự cường/tự cưỡng: tự mình cố gắng/tự mình gắng vươn lên; tự mình gắng vươn lên
- Biên soạn v.p. self-strengthening; striving for improvement; self-improvement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己奮發圖強。《文選.潘岳.西征賦》:「勵疲鈍以臨朝,勗自強而不息。」《文明小史》第四○回:「怕的是百姓不服,一時不敢動手,不好不從種族上自強起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"自强"。 2.自己努力图强。
Eng
- Cihui to strive for self-improvement
- Tần suất từ v.p. self-strengthening; striving for improvement; self-improvement
other
- Nguồn khác Làm cho mình mạnh mẽ lên, không nhờ vả ai