自馁
tự nỗi
Hán Việt: tự nỗi · Pinyin: zì něi
Tổng quan
nhụt chí; thoái chí; mất lòng tin; ngã lòng. kiên trì nỗ lực, tuyệt đối không được nhụt chí
1.因失去自信而畏缩。
自我氣餒,不圖振作。如:「失敗之後,切莫自餒。」《清史稿.卷四五九.列傳.歐陽利見》:「當時挾戰勝之威,保臺復越,亦尚有可為。獨怪當事者為臺灣難保之說以自餒其氣,致使關外雖利,而越南終非我有。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tự tin
- Cihui nản lòng
- Tần suất từ thoái chí; mất lòng tin; ngã lòng
- Biên soạn v. lose confidence; be discouraged
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自我氣餒,不圖振作。如:「失敗之後,切莫自餒。」《清史稿.卷四五九.列傳.歐陽利見》:「當時挾戰勝之威,保臺復越,亦尚有可為。獨怪當事者為臺灣難保之說以自餒其氣,致使關外雖利,而越南終非我有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因失去自信而畏缩。
Eng
- Cihui 自餒 ìněi v. lose confidence; be discouraged
- Tần suất từ v. lose confidence; be discouraged