自拔

zì bá tự bạt

Hán Việt: tự bạt · Pinyin: zì bá

Tổng quan

tự giải thoát | tự rút ra khỏi tình huống khó khăn tự thoát khỏi (đau khổ hoặc tội ác)。主動地從痛苦或罪惡中解脫出來。 越陷越深,無法自拔。 càng lún càng sâu, không có cách nào thoát khỏi.

Cấu tạo: (tự) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự giải thoát | tự rút ra khỏi tình huống khó khăn tự thoát khỏi (đau khổ hoặc tội ác)。主動地從痛苦或罪惡中解脫出來。 越陷越深,無法自拔。 càng lún càng sâu, không có cách nào thoát khỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己從某種情境中脫離。如:「這美妙的音樂,讓人沉醉,無法自拔」。《魏書.卷六五.列傳.李平》:「而奬闔門百口,同居京洛,既被覊縶,自拔無由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓主动摆脱痛苦或罪恶的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓主动摆脱痛苦或罪恶的境地。

Eng

  • CC-CEDICT to free oneself|to extricate oneself from a difficult situation
  • Cihui to free oneself; to extricate oneself from a difficult situation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沉溺