沉溺
trầm nịch
Hán Việt: trầm nịch · Pinyin: chén nì
Tổng quan
đắm chìm vào | chìm đắm | mải mê vào | sa đà | nghiện
Nghĩa
Việt
- Cihui đắm chìm vào | chìm đắm | mải mê vào | sa đà | nghiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉沒。《韓非子.說疑》:「飢餓於山谷,或沉溺於水泉。」 2.積習太深。《後漢書.卷三六.陳元傳》:「今論者沉溺所習,翫守舊聞,固執虛言傳受之辭,以非親見實事之道。」 3.溼疾。《左傳.成公六年》:「於是乎有沉溺重膇之疾,不如新田土厚水深。」 4.陷於困厄。漢.司馬相如〈難蜀父老〉:「夫拯民于沉溺,奉至尊之休德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淹没在水里不幸沉溺水中; 陷入不良境地,难以自拔沉溺声色; 比喻苦难、痛苦的处境拯民于沉溺。
- Tân Hoa Tự Điển ①淹没在水里不幸沉溺水中。②陷入不良境地,难以自拔沉溺声色。③比喻苦难、痛苦的处境拯民于沉溺。
Eng
- CC-CEDICT variant of 沉溺[chen2 ni4]
- CC-CEDICT (fig.) to indulge in; to wallow in (addiction, vice etc)|(literary) to sink into water
- Cihui to indulge in; to wallow; absorbed in; deeply engrossed; addicted