自新

zì xīntự tân

Hán Việt: tự tân · Pinyin: zì xīn

Tổng quan

ăn năn hối lỗi; làm lại cuộc đời. 悔過自新 ăn năn hối hận 自新之路 làm lại cuộc đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己改正错误,重新做人改过自新, 你能悔过自新,我们是欢迎的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自己改過更新,重新做人。《史記.卷一○.孝文本紀》:「妾傷夫死者不可復生,刑者不可復屬,雖復欲改過自新,其道無由也。」《漢書.卷八一.匡衡傳》:「比年大赦,使百姓得改行自新,天下幸甚。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải tạo bản thân
  • Cihui sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
  • Tần suất từ cải tạo bản thân , sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới; tự tân: ăn năn hối lỗi/làm lại cuộc đời; ăn năn hối lỗi; làm lại cuộc đời. 悔過自新 ăn năn hối hận 自新之路 làm lại cuộc đời.; làm lại cuộc đời
  • Biên soạn v.p. make a fresh start ◆n. self-renewal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己改過更新,重新做人。《史記.卷一○.孝文本紀》:「妾傷夫死者不可復生,刑者不可復屬,雖復欲改過自新,其道無由也。」《漢書.卷八一.匡衡傳》:「比年大赦,使百姓得改行自新,天下幸甚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己改正错误,重新做人改过自新, 你能悔过自新,我们是欢迎的。

Eng

  • Cihui 自新 ìxīn v.p. make a fresh start ◆n. self-renewal
  • Tần suất từ v.p. make a fresh start ◆n. self-renewal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改过