改过

gǎi guòcải quá

Hán Việt: cải quá · Pinyin: gǎi guò

Tổng quan

QUA, QUÁ sửa sai; sửa lỗi; hối cải; sửa chữa khuyết điểm; sửa chữa sai lầm. 改過自新 sửa sai; hối cải để làm người mới. 勇於改過 dũng cảm sửa sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正过失或错误~自新 ㄧ勇于~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改正過失。如:「勇於改過」。《漢書.卷二三.刑法志》:「刑者不可復蜀,雖後欲改過自新,其道亡繇也。」《三國演義》第一○○回:「如省心改過,宜即早回,各守疆界,以成鼎足之勢,免致生靈塗炭,汝等皆得全生!」

Cấu tạo: 改 (cải) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cải qua/cải quá: sửa đổi/sửa sai/sửa lỗi/hối cải/sửa chữa khuyết điểm/sửa chữa sai lầm; sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ, sự sửa đổi, cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ, sửa đổi, triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu), sửa đổi, sửa mình; sửa sai; sửa lỗi; hối cải; sửa chữa khuyết điểm; sửa chữa sai lầm
  • Biên soạn correct one's mistakes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正過失。如:「勇於改過」。《漢書.卷二三.刑法志》:「刑者不可復蜀,雖後欲改過自新,其道亡繇也。」《三國演義》第一○○回:「如省心改過,宜即早回,各守疆界,以成鼎足之勢,免致生靈塗炭,汝等皆得全生!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正过失或错误~自新 ㄧ勇于~。
  • Kaggle Zh-Vi penitence

Eng

  • Cihui to correct one's errors; to mend one's ways
  • Tần suất từ v.o. correct one's mistakes

Đức

  • Handedict Abänderungsantrag

other

  • Nguồn khác Sửa đổi lỗi lầm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悔改 · 悛改 · 自新

Từ trái nghĩa

怙惡