自明的

tự minh đích

Hán Việt: tự minh đích

Tổng quan

rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng, (toán học) (thuộc) tiên đề, (từ hiếm,nghĩa hiếm) có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn tự bản thân đã rõ ràng, hiển nhiên explanatory) /'selfiks'plænətəri/, tự giải thích, có thể hiểu được, không cần giải thích

Cấu tạo: 自 (tự) + 明 (minh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hiển nhiên

Từ liên quan

Gần nghĩa

自明地 · 自明 · 自明之理 · 明的