自有肺腸

zì yǒu fèi cháng tự hữu phế tràng

Hán Việt: tự hữu phế tràng · Pinyin: zì yǒu fèi cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (hữu) + (phế) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肺腸,比喻用心。自有肺腸比喻為人處世有和他人不同的看法。含有貶義。《詩經.大雅.桑柔》:「自有肺腸,俾民卒狂。」漢.鄭玄.箋:「自有肺腸,行其心中之所欲,乃使民盡迷惑也。」