自業自得

zì yè zì dé tự nghiệp tự đắc

Hán Việt: tự nghiệp tự đắc · Pinyin: zì yè zì dé

Tổng quan

tự nghiệp tự đắc (術語)自作善惡之業而自受苦樂之果也。正法念經七,獄卒呵責罪人說偈曰:「非異人作惡,非人受苦報,自業自得果,眾生皆如是。」☸

Cấu tạo: (tự) + (nghiệp) + (tự) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự nghiệp tự đắc (術語)自作善惡之業而自受苦樂之果也。正法念經七,獄卒呵責罪人說偈曰:「非異人作惡,非人受苦報,自業自得果,眾生皆如是。」☸

ja

  • JMdict paying for one's mistakes|getting one's just deserts|suffering the consequences (of one's own actions)|reap what you sow