自然光

zì rán guāng tự nhiên quang

Hán Việt: tự nhiên quang · Pinyin: zì rán guāng

Tổng quan

ánh sáng tự phát; nguồn sáng (ánh sáng do vật đó phát ra)。不直接顯示偏振現象的光,一般光源直接發出的光都是自然光,如陽光、燈光等。

Cấu tạo: (tự) + (nhiên) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng tự phát; nguồn sáng (ánh sáng do vật đó phát ra)。不直接顯示偏振現象的光,一般光源直接發出的光都是自然光,如陽光、燈光等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称天然光”。不直接显示偏振现象的光。天然光源和一般人造光源直接发出的光都是自然光。它包括了垂直于光波传播方向的所有可能的振动方向,所以不显示出偏振性。

ja

  • JMdict natural light|unpolarized light