自然而然
tự nhiên nhi nhiên
Hán Việt: tự nhiên nhi nhiên · Pinyin: zì rán ér rán
Tổng quan
NHI NHIÊN tự nhiên mà vậy. trong một thời gian dài chúng tôi làm việc với nhau, tự nhiên xây dựng nên tình hữu nghị sâu sắc
1.谓出于自然之势﹐不经人力干预而收到预期的成效。
無所勉強,自然隨勢發展。宋.張君房《雲笈七籤.卷一○二.混元皇帝聖紀》:「夫莫能使之然,莫能使之不然,亦不知其所以然,不知其所以不然,故曰自然而然者也。」《兒女英雄傳》第一八回:「不解到了那得意的時候,不知怎的自然而然有一種說不出的感慨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách không chủ ý
- Cihui tự động
- Biên soạn 自然而然 ìrán'érrán f.e. naturally; automatically; spontaneously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無所勉強,自然隨勢發展。宋.張君房《雲笈七籤.卷一○二.混元皇帝聖紀》:「夫莫能使之然,莫能使之不然,亦不知其所以然,不知其所以不然,故曰自然而然者也。」《兒女英雄傳》第一八回:「不解到了那得意的時候,不知怎的自然而然有一種說不出的感慨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓出于自然之势﹐不经人力干预而收到预期的成效。
Eng
- Cihui 自然而然 ìrán'érrán f.e. naturally; automatically; spontaneously
Đức
- Handedict unwillkürlich, automatisch