自然鐵

tự nhiên thiết

Hán Việt: tự nhiên thiết

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (nhiên) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然產出的鐵。大多呈塊狀、細粒或片狀,鐵灰色或黑色,具有金屬光澤,富展性與磁性。天然的單質鐵在地球上非常稀少,它容易氧化生鏽。人類最早發現的鐵是從天空落下的隕石,隕石中含鐵百分比很高,是鐵和鎳、鈷等金屬的混合物。