自生自滅
tự sanh tự diệt
Hán Việt: tự sanh tự diệt · Pinyin: zì shēng zì miè
Tổng quan
tự xuất hiện và tự diệt vong | theo tiến trình tự nhiên (thành ngữ) tự sinh tự diệt。自行產生、發展, 自行消滅、幻滅。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự xuất hiện và tự diệt vong | theo tiến trình tự nhiên (thành ngữ) tự sinh tự diệt。自行產生、發展, 自行消滅、幻滅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自然生滅。比喻任其自然發展,而不加以任何干預。唐.白居易〈山中詩.嶺上雲〉:「自生自滅成何事,能逐東風作雨無?」《花月痕》第四六回:「就如他說用兵大略,是先和倭夷,聽其自生自滅。」
Eng
- CC-CEDICT to emerge and perish on its own; to run its course (idiom)
- Cihui to emerge and perish on its own; to run its course (idiom)