自用
tự dụng
Hán Việt: tự dụng · Pinyin: zì yòng
Tổng quan
để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng | (văn học) bảo thủ ý kiến àm theo ý mình. Như Tự chuyên. tự dụng tự dụng ☆Làm theo ý mình. Như Tự chuyên.
Nghĩa
Việt
- Cihui để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng | (văn học) bảo thủ ý kiến àm theo ý mình. Như Tự chuyên. tự dụng tự dụng ☆Làm theo ý mình. Như Tự chuyên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.固執自己的意見。如:「剛愎自用」。 2.個人所使用的器物。如:「自用品」、「自用轎車」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自行其是﹐不接受别人的意见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自行其是﹐不接受别人的意见。
Eng
- CC-CEDICT to have (sth) for one's own use|(literary) to be opinionated
- Cihui 自用 ìyòng* v.p. 1. opinionated; self-willed ◆attr. for private use; personal
ja
- JMdict for personal or private use|opinionated