自用
tự dụng
Hán Việt: tự dụng · Pinyin: zì yòng
Tổng quan
書; tự cho là đúng. 剛愎自用 bảo thủ cố chấp; ngang ngạnh cố chấp. 師心自用 cố chấp tự cho mình là đúng không thèm học ai.; dùng riêng; cá nhân; tư nhân (sử dụng). 自用摩托車 mô tô riêng; xe máy riêng
1.自行其是﹐不接受别人的意见。
1.固執自己的意見。如:「剛愎自用」。 2.個人所使用的器物。如:「自用品」、「自用轎車」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm theo ý mình. Như Tự chuyên.; để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng , (văn học) bảo thủ ý kiến; 書 1. tự cho là đúng. 剛愎自用 bảo thủ cố chấp; ngang ngạnh cố chấp. 師心自用 cố chấp tự cho mình là đúng không thèm học ai. 2. dùng riêng; cá nhân; tư nhân (sử dụng). 自用摩托車 mô tô riêng; xe máy riêng; dùng riêng; cá nhân; tư nhân
- Biên soạn v.p. 1. opinionated; self-willed ◆attr. for private use; personal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.固執自己的意見。如:「剛愎自用」。 2.個人所使用的器物。如:「自用品」、「自用轎車」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自行其是﹐不接受别人的意见。
Eng
- JMdict for personal or private use
- JMdict opinionated
- Cihui 自用 ìyòng* v.p. 1. opinionated; self-willed ◆attr. for private use; personal
- Tần suất từ v.p. 1. opinionated; self-willed ◆attr. for private use; personal
ja
- JMdict 自用(じよう)
other
- Nguồn khác Làm theo ý mình. Như Tự chuyên