公用

gōng yòngcông dụng

Hán Việt: công dụng · Pinyin: gōng yòng

Tổng quan

công cộng; dùng chung; sử dụng chung. 公用電話 điện thoại công cộng 公用事業 công trình công cộng 兩家公用一個廚房. nhà bếp này hai nhà sử dụng chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

公共使用; 共同使用~电话ㄧ~事业ㄧ两家~一个厨房。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.政府機關所管轄的。如:「公用事業」、「公用財產」、「國有公用土地」。 2.眾人均可使用的。如:「公用電話」、「公用程式」、「辦公室內的印表機是大家公用的。」

Cấu tạo: 公 (công) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công cộng
  • Cihui dùng cho công cộng
  • Tần suất từ dùng chung; sử dụng chung; công dụng: công cộng/dùng chung/sử dụng chung; công cộng , dùng cho công cộng; công cộng; dùng chung; sử dụng chung. 公用電話 điện thoại công cộng 公用事業 công trình công cộng 兩家公用一個廚房. nhà bếp này hai nhà sử dụng chung
  • Biên soạn 公用 gōngyòng* attr. 1. for public use

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.政府機關所管轄的。如:「公用事業」、「公用財產」、「國有公用土地」。 2.眾人均可使用的。如:「公用電話」、「公用程式」、「辦公室內的印表機是大家公用的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公共使用; 共同使用~电话ㄧ~事业ㄧ两家~一个厨房。

Eng

  • JMdict official business
  • JMdict government business
  • JMdict public business
  • JMdict company duties
  • JMdict public use
  • Cihui public; for public use
  • Tần suất từ 公用 gōngyòng* attr. 1. for public use , Chúfáng shì ∼ de. The kitchen is shared. 2. communal

Đức

  • Handedict öffentlich, allgemein

ja

  • JMdict 公用(こうよう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私用 · 自用