自由日

tự do nhật

Hán Việt: tự do nhật

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (do) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 韓戰期間,起義投向聯軍的反共義士二萬一千餘人,其中中國義士一萬四千二百五十人,於民國四十三年一月二十三日,達成投奔自由祖國的願望,中、韓兩國乃定此日為「自由日」。

Eng

  • Cihui 自由日 ìyóurì n. 1. free day 2. freedom day