自發地

tự phát địa

Hán Việt: tự phát địa

Tổng quan

tự động, tự ý, tự phát, tự sinh, thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn )

Cấu tạo: (tự) + (phát) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự động, tự ý, tự phát, tự sinh, thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn )