自繇自在

zì yóu zì zài tự diêu tự tại

Hán Việt: tự diêu tự tại · Pinyin: zì yóu zì zài

Tổng quan

tự do tự tại (thành ngữ) | vô tư lự | nhàn nhã

Cấu tạo: (tự) + (diêu) + (tự) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự do tự tại (thành ngữ) | vô tư lự | nhàn nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不受任何拘束,隨心所欲,安詳悠閒。《二刻拍案驚奇》卷二六:「索性把身邊所有,盡數分與三家,等三家輪供養了我,我落得自繇自在。」也作「自由自在」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容没有约束,安闲随意的样子
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"自由自在"。

Eng

  • CC-CEDICT free and easy (idiom); carefree|leisurely
  • Cihui free and easy (idiom); carefree; leisurely