自覺的
tự giác đích
Hán Việt: tự giác đích
Tổng quan
biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức (triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác, ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức (triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác, ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)