自夸

zì kuātự khoa

Hán Việt: tự khoa · Pinyin: zì kuā

Tổng quan

khoe khoang; khoa trương; tự tâng bốc mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自己夸耀自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自己誇示、炫耀。唐.杜甫〈戲贈友〉詩二首之一:「自誇足膂力,能騎生馬駒。」《初刻拍案驚奇》卷三:「在順城門店中,聞卿自誇手段,天下無敵。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 誇 (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự khoác lác
  • Google Alex v6 tự khoe
  • VietPhrases khoa trương; tự tâng bốc mình
  • Tần suất từ lời nói khoác, sự khoe khoang, niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh, (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo, khoe khoang, khoác lác, tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì) sự khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio), khoe khoang khoác lác sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) brag hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực, người diện sang, công tử bột, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la,(thân mật) bạn già, bạn thân, nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to…
  • Biên soạn v. extol one's self; brag; boast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己誇示、炫耀。唐.杜甫〈戲贈友〉詩二首之一:「自誇足膂力,能騎生馬駒。」《初刻拍案驚奇》卷三:「在順城門店中,聞卿自誇手段,天下無敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己夸耀自己。

Eng

  • Cihui to boast
  • Tần suất từ v. extol one's self; brag; boast

Đức

  • Handedict prahlerisch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自诩

Từ trái nghĩa

自谦