自誇
tự khoa
Hán Việt: tự khoa · Pinyin: zì kuā
Tổng quan
khoe khoang
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe khoang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己誇示、炫耀。唐.杜甫〈戲贈友〉詩二首之一:「自誇足膂力,能騎生馬駒。」《初刻拍案驚奇》卷三:「在順城門店中,聞卿自誇手段,天下無敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己夸耀自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己夸耀自己。
Eng
- CC-CEDICT to boast
- Cihui to boast