詡
hủ
Hán Việt: hủ · Pinyin: xǔ
Tổng quan
hủ tự hủ (vỗ ngực khoe) [Eng: to beat one's breast while boasting something]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hủ |
| Quảng Đông | heoi2 |
| Mân Nam | hu2 |
| Nhật Bản | HOKORU |
| Hàn Quốc | 후 |
| Chú âm | ㄒㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyox |
| Phản thiết | 况羽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khoe khoang. Như {tự hủ} [自詡] tự khoe mình. Hòa, khắp hết. Nhanh nhẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.誇口、說大話。《說文解字.言部》:「詡,大言也。」如:「自詡」。《新唐書.卷七十六.后妃傳上.楊貴妃傳》:「見它第有勝者,輒壞復造,務以瑰侈相夸詡。」 2.普及。《禮記.禮器》:「德發揚,詡萬物。」漢.鄭玄.注:「詡,猶普也,遍也。」 [形] 嫵媚。宋.黃庭堅〈次韻寄晁以道〉詩:「不聞犯齋牧,猶聞畫眉詡。」
Eng
- CC-CEDICT to brag|popular|lovely
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】况羽切【集韻】【韻會】火羽切,𠀤訏上聲。【說文】大言也。【玉篇】人語也。【廣韻】和也,普也,遍也,大也。【禮·禮器】德發揚,詡萬物。【疏】言王者撫有四海,宜發揚其德,普遍萬物也。【前漢·揚雄傳】尚泰奢,麗誇詡。【註】詡,大也。 又【廣韻】敏而有勇也。【禮·少儀】會同主詡。【註】詡,謂敏而有勇。 又辭氣明盛貌。 又人名。【前漢·平帝紀】沛郡太守石詡。【說文】本作𧩘。
Thuyết Văn
大言也。 从言。羽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禮器。德發揚詡萬物。注。詡猶普也。按詡之本義爲大言。故訓爲普則曰猶。凡古注言猶者視此。詡之引伸之義爲大。故周弁殷吁夏收、白虎通吁作詡。鄭注禮云。吁名岀於幠。幠、覆也。義可相發明。 况羽切。五部。
【詡】 (hủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 羽 (võ) Phiên thiết: Huống vũ thiết Thượng tự: 况 (huống) | Hạ tự: 羽 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hổ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧩘 · 诩 · 诩 · 诩