自誤誤人

zì wù wù rén tự ngộ ngộ nhân

Hán Việt: tự ngộ ngộ nhân · Pinyin: zì wù wù rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (ngộ) + (ngộ) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第一个误:错误;第二个误:耽误。形容不但自己错了,还因这一错误,妨害了他人。

Eng

  • Cihui 自誤誤人 ìwùwùrén f.e. compromise the interest of oneself and of others