自負的

tự phụ đích

Hán Việt: tự phụ đích

Tổng quan

tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại quá tin, cả tin quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây tự phụ, kiêu căng, khoe khoang lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức; hợm mình, làm bộ; khinh khỉnh tự ái; tự mãn opinioned) /'selfə'pinjənd/, bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng vô hiệu, không có kết quả, vô ích, hão, hão huyền, rỗng,…

Cấu tạo: (tự) + (phụ) + (đích)