自費生

tự phí sanh

Hán Việt: tự phí sanh

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (phí) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由自己負擔學雜費用的學生,相對於公費生而言。《文明小史》第四二回:「於是各省都派了學生出去,由官派的,叫做官費生,還有些自備貲斧出去的,叫做自費生。」

Eng

  • Cihui 自費生 ìfèishēng n. a self-supporting student