自賣自誇

zì mài zì kuā tự mại tự khoa

Hán Việt: tự mại tự khoa · Pinyin: zì mài zì kuā

Tổng quan

mèo khen mèo dài đuôi: khoe khoang mình giỏi/tự khen

Cấu tạo: (tự) + (mại) + (tự) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mèo khen mèo dài đuôi: khoe khoang mình giỏi/tự khen
  • Cihui mèo khen mèo dài đuôi; khoe khoang mình giỏi; tự khen。自己賣什麼就誇什麼好,比喻自我吹噓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己誇耀自己所販賣物品的優點。比喻自我哄抬、吹捧。如:「天下那有不具副作用的減肥藥?你別再自賣自誇了,小心被檢舉。」清.隨緣居士《林蘭香》第四回:「林夫人道:『自家姪女自不說好,卻教誰說?此所謂老王賣瓜自賣自誇也。』」

Eng

  • Cihui 自賣自誇 ìmàizìkuā id. blow one's own trumpet