自負

zì fù tự phụ

Hán Việt: tự phụ · Pinyin: zì fù

Tổng quan

tự phụ | chịu trách nhiệm ho mình là hơn người. tự phụ tự phụ ☆Cho mình là hơn người. 1. tự lo; tự chịu trách nhiệm。自己負責。 自負盈虧 tự lo lỗ lãi 文責自負 tự chịu trách nhiệm về bài viết 2. tự phụ; tự kiêu; hợm mình。自以為了不起。 這個人很自負。 người này tự phụ lắm.

Cấu tạo: (tự) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự phụ tự phụ ☆Cho mình là hơn người.
  • Cihui tự phụ | chịu trách nhiệm ho mình là hơn người. tự phụ tự phụ ☆Cho mình là hơn người. 1. tự lo; tự chịu trách nhiệm。自己負責。 自負盈虧 tự lo lỗ lãi 文責自負 tự chịu trách nhiệm về bài viết 2. tự phụ; tự kiêu; hợm mình。自以為了不起。 這個人很自負。 người này tự phụ lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行負責。如:「文責自負」、「不論情況如何,他都要自負盈虧。」 2.自以為了不起。如:「自負不凡」。《後漢書.卷三四.梁統列傳》:「竦生長京師,不樂本土,自負其才,鬱鬱不得意。」《文明小史》第四八回:「勞航芥初同金道臺一干人見面,很覺自負,眼睛裡沒有他人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为了不起他一向很自└海你看他显得多么自负; 自己负责;自己承担自负盈┛鳎文责自└海后果自负。
  • Tân Hoa Tự Điển ①自以为了不起他一向很自└海你看他显得多么自负。②自己负责;自己承担自负盈┛鳎文责自└海后果自负。

Eng

  • CC-CEDICT conceited|to take responsibility
  • Cihui conceited; to take responsibility

ja

  • JMdict pride|self-confidence|thinking highly of oneself|being proud of one's abilities or achievements

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自谦