自负

zì fùtự phụ

Hán Việt: tự phụ · Pinyin: zì fù

Tổng quan

tự lo; tự chịu trách nhiệm. 自負盈虧 tự lo lỗ lãi 文責自負 tự chịu trách nhiệm về bài viết; tự phụ; tự kiêu; hợm mình. người này tự phụ lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①自以为了不起他一向很自└海你看他显得多么自负。②自己负责; 自己承担自负盈┛鳎文责自└海后果自负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自行負責。如:「文責自負」、「不論情況如何,他都要自負盈虧。」 2.自以為了不起。如:「自負不凡」。《後漢書.卷三四.梁統列傳》:「竦生長京師,不樂本土,自負其才,鬱鬱不得意。」《文明小史》第四八回:「勞航芥初同金道臺一干人見面,很覺自負,眼睛裡沒有他人。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 負 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thích khoe khoang, khoác lác tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại, (văn học) hình tượng kỳ lạ; ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm, không thích ai nữa, chán ngấy ai, làm cho ai chán ngấy cái gì thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết, tính tự cao tự đại, tính ích kỷ thói khoe khoang khoác lác, khoe khoang khoác lác sự quá tin, cả tin rỉa (lông (chim) ý muốn, kỳ vọng, điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng thói lên mặt ta đây hay chữ, thói lên mặt ta đây đạo đức; thói hợm mình, thói làm bộ; thói khinh khỉnh thói lên mặt ta đây hay chữ…
  • Biên soạn 自負 zìfù* v. 1. be conceited

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行負責。如:「文責自負」、「不論情況如何,他都要自負盈虧。」 2.自以為了不起。如:「自負不凡」。《後漢書.卷三四.梁統列傳》:「竦生長京師,不樂本土,自負其才,鬱鬱不得意。」《文明小史》第四八回:「勞航芥初同金道臺一干人見面,很覺自負,眼睛裡沒有他人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①自以为了不起他一向很自└海你看他显得多么自负。②自己负责; 自己承担自负盈┛鳎文责自└海后果自负。

Eng

  • JMdict pride
  • JMdict self-confidence
  • JMdict thinking highly of oneself
  • JMdict being proud of one's abilities or achievements
  • Cihui conceited; to take responsibility
  • Tần suất từ 自負 zìfù* v. 1. be conceited , Zhè jiāhou tài ∼ le. This fellow is really conceited. 2. assume responsibility

Đức

  • Handedict stolz

ja

  • JMdict 自負(じふ)

other

  • Nguồn khác Cho mình là hơn người

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自谦