自謙

zì qiān tự khiêm

Hán Việt: tự khiêm · Pinyin: zì qiān

Tổng quan

khiêm tốn | tự hạ mình ạ mình thấp xuống. Nhún mình. tự khiêm tự khiêm ☆Hạ mình thấp xuống. Nhún mình. khiêm tốn; nhún nhường。自抱謙遜態度。

Cấu tạo: (tự) + (khiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự khiêm tự khiêm ☆Hạ mình thấp xuống. Nhún mình.
  • Cihui khiêm tốn | tự hạ mình ạ mình thấp xuống. Nhún mình. tự khiêm tự khiêm ☆Hạ mình thấp xuống. Nhún mình. khiêm tốn; nhún nhường。自抱謙遜態度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙抑自處而不誇耀。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「常自謙無德,每郡國所上,輒抑而不當,故史官罕得記焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自我谦逊; 自足;心安理得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自我谦逊。 2.自足;心安理得。

Eng

  • CC-CEDICT modest|self-deprecating
  • Cihui modest; self-deprecating

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

吹牛 · 夸口 · 自夸 · 自满 · 自负