自谦
tự khiêm
Hán Việt: tự khiêm · Pinyin: zì qiān
Tổng quan
khiêm tốn; nhún nhường
1.自我谦逊。 2.自足; 心安理得。
謙抑自處而不誇耀。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「常自謙無德,每郡國所上,輒抑而不當,故史官罕得記焉。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn modest; self-effacing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙抑自處而不誇耀。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「常自謙無德,每郡國所上,輒抑而不當,故史官罕得記焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自我谦逊。 2.自足; 心安理得。
Eng
- Cihui modest; self-deprecating
Đức
- Handedict bescheiden
other
- Nguồn khác Hạ mình thấp xuống. Nhún mình