自費學生

tự phí học sanh

Hán Việt: tự phí học sanh

Tổng quan

người bình dân, học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc,phớt), người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ

Cấu tạo: (tự) + (phí) + (học) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bình dân, học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc,phớt), người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hạ nghị sĩ