自足的

tự túc đích

Hán Việt: tự túc đích

Tổng quan

liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả kín đào, dè dặt, không cởi mở (người), tự chủ, có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy), tự túc; không phụ thuộc; độc lập sufficing) /'selfsə'faisiɳ/, tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập, tự phụ, tự mãn

Cấu tạo: (tự) + (túc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả kín đào, dè dặt, không cởi mở (người), tự chủ, có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy), tự túc; không phụ thuộc; độc lập sufficing) /'selfsə'faisiɳ/, tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập, tự phụ, tự mãn