自身
tự thân
Hán Việt: tự thân · Pinyin: zì shēn
Tổng quan
mình; bản thân; tự mình. không lo cho sự an nguy của bản thân. 自身難保. khó giữ được an toàn cho bản thân
1.亲自; 自己。
本身、本人。《儒林外史》第四回:「使心用心,反害了自身!」《紅樓夢》第四回:「不但不能報效朝廷,亦且自身不保,還要三思為妥。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thân
- Cihui tự mình
- Cihui của riêng mình
- Biên soạn pr. self; oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本身、本人。《儒林外史》第四回:「使心用心,反害了自身!」《紅樓夢》第四回:「不但不能報效朝廷,亦且自身不保,還要三思為妥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲自; 自己。
Eng
- JMdict (one's) self
- JMdict oneself
- JMdict yourself
- JMdict himself
- JMdict herself
- Cihui itself; oneself; one's own
Đức
- Handedict sich selbst, an sich
ja
- JMdict 自身(じしん)