自轻自贱
tự khinh tự tiện
Hán Việt: tự khinh tự tiện · Pinyin: zì qīng zì jiàn
Tổng quan
thiếu tự trọng
贱:藐视。自己看不起自己。多指自己降低身份。
輕視自己,自貶身分。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「又且他家差老園公請你,有憑有據,須不是你自輕自賤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tự hạ thấp bản thân
- Cihui tự khinh
- Biên soạn 1. sell oneself short 2. lack self-esteem
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贱:藐视。自己看不起自己。多指自己降低身份。
Eng
- Cihui 自輕自賤 ìqīngzìjiàn f.e. 1. sell oneself short 2. lack self-esteem