自食其言
tự thực kì ngôn
Hán Việt: tự thực kì ngôn · Pinyin: zì shí qí yán
Tổng quan
tự nuốt lời hứa。不守信用,說了話不算數。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự nuốt lời hứa。不守信用,說了話不算數。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指说了话不算数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己说出的话不算数。形容不守信用。
Eng
- Cihui 自食其言 ìshíqíyán f.e. break one's promise