臭架子

chòu jià zi xú giá tử

Hán Việt: xú giá tử · Pinyin: chòu jià zi

Tổng quan

thái độ phô trương thối tha | lên mặt và làm mất lòng người khác | ngạo mạn đáng ghét

Cấu tạo: (xú) + (giá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái độ phô trương thối tha | lên mặt và làm mất lòng người khác | ngạo mạn đáng ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱高傲自大的姿態。《文明小史》第九回:「傅知府見了眾人,依舊擺出他的臭架子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指妄自尊大﹑装腔作势而惹人讨厌的作风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指妄自尊大﹑装腔作势而惹人讨厌的作风。

Eng

  • CC-CEDICT stinking pretension|to give oneself airs and offend others|hateful arrogance
  • Cihui stinking pretension; to give oneself airs and offend others; hateful arrogance