臭氣

chòu qìxú khí

Hán Việt: xú khí · Pinyin: chòu qì

Tổng quan

mùi hôi; mùi thối; mùi khó ngửi

新华 · Tân Hoa Đại lục

惡臭難聞的氣味。如:「臭氣沖天」、「臭氣薰人」。《醒世姻緣傳》第三三回:「如今自己挑了黃匆匆的一擔把把,這臭氣怎生受得?」

Cấu tạo: 臭 (xú) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí, (vật lý) dòng từ khói, hơi khói, hơi bốc, cơn (xúc động...); cơn giận, phun khói, phun lửa, cáu kỉnh, nổi đoá, bốc lên (hơi, khói), xông hương, xông trầm, hơ khói, xông khói, hun khói mùi hôi thối mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối mùi hôi thối mùi hôi thối, (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên, bốc mùi thối, bay mùi thối, thối, tởm, kinh tởm, (từ lóng) tồi…
  • Biên soạn 臭氣 hòuqì* n. stench; stink

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡臭難聞的氣味。如:「臭氣沖天」、「臭氣薰人」。《醒世姻緣傳》第三三回:「如今自己挑了黃匆匆的一擔把把,這臭氣怎生受得?」

Eng

  • Cihui stench
  • Tần suất từ 臭氣 hòuqì* n. stench; stink

other

  • Nguồn khác Hơi thối xông lên

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

香气