臭皮囊

chòu pí náng xú bì nang

Hán Việt: xú bì nang · Pinyin: chòu pí náng

Tổng quan

thân xác phàm này thân xác thối tha; bao da thối; ổ vi trùng (thuật ngữ của đạo Phật chỉ cơ thể con người)。佛教用語,指人的軀體。

Cấu tạo: (xú) + (bì) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân xác phàm này thân xác thối tha; bao da thối; ổ vi trùng (thuật ngữ của đạo Phật chỉ cơ thể con người)。佛教用語,指人的軀體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因軀殼內儲存了種種不潔的東西,如痰、糞、尿等,故稱為「臭皮囊」。比喻人的軀殼。《孤本元明雜劇.女姑姑.第四折》:「終朝填滿臭皮囊,何日超凡登彼岸。」《紅樓夢》第八回:「女媧煉石已荒唐,又向荒唐演大荒。失去幽靈真境界,幻來新就臭皮囊。」也稱為「皮囊」。_x000D_ 2.人的屍骸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"臭皮袋"; 喻指人之躯壳。释道以人体内多污秽不洁之物﹐如痰﹑涕﹑屎﹑尿等﹐故有是称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"臭皮袋"。 2.喻指人之躯壳。释道以人体内多污秽不洁之物﹐如痰﹑涕﹑屎﹑尿等﹐故有是称。

Eng

  • CC-CEDICT this mortal flesh
  • Cihui this mortal flesh