臭豆腐

chòu dòu fu xú đậu hủ

Hán Việt: xú đậu hủ · Pinyin: chòu dòu fu

Tổng quan

đậu phụ thối | đậu phụ lên men có mùi mạnh | bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu chao; món chao đậu phụ (đậu hủ ủ lên meo)。發酵後有特殊氣味的小塊豆腐,可作菜。

Cấu tạo: (xú) + (đậu) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đậu phụ thối | đậu phụ lên men có mùi mạnh | bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu chao; món chao đậu phụ (đậu hủ ủ lên meo)。發酵後有特殊氣味的小塊豆腐,可作菜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用豆腐醃製發酵,再用石灰封藏於缸內的佐餐食品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发酵后有臭味的豆腐。可以佐餐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发酵后有臭味的豆腐。可以佐餐。

Eng

  • CC-CEDICT stinky tofu|strong-smelling preserved beancurd|fig. rough exterior but lovable person
  • Cihui stinky tofu; strong-smelling preserved beancurd; fig. rough exterior but lovable person

ja

  • JMdict fermented tofu|stinky tofu|smelly tofu