至上的

chí thượng đích

Hán Việt: chí thượng đích

Tổng quan

tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời, quá đỗi, quá chừng, quá xá, làm xong, hoàn thành, làm trọn, đã qua đêm tân hôn tối cao, tột bực, hết sức, (+ to) hơn, cao hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao

Cấu tạo: (chí) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời, quá đỗi, quá chừng, quá xá, làm xong, hoàn thành, làm trọn, đã qua đêm tân hôn tối cao, tột bực, hết sức, (+ to) hơn, cao hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao