至人

zhì rén chí nhân

Hán Việt: chí nhân · Pinyin: zhì rén

Tổng quan

con người hoàn toàn giác ngộ | hiền nhân | thánh nhân chí nhân (雜名)釋迦如來之尊號也。資持記上一之一曰:「釋迦如來,道成積劫,德超三聖。化於人道,示相同之。是以且就人中美為尊極,故曰至人。」☸

Cấu tạo: (chí) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con người hoàn toàn giác ngộ | hiền nhân | thánh nhân chí nhân (雜名)釋迦如來之尊號也。資持記上一之一曰:「釋迦如來,道成積劫,德超三聖。化於人道,示相同之。是以且就人中美為尊極,故曰至人。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聖人,有大德的人。《莊子.逍遙遊》:「至人無己,神人無功,聖人無名。」《文選.潘岳.秋興賦》:「聞至人之休風兮,齊天地於一指。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家指超凡脱俗﹐达到无我境界的人; 旧指思想或道德修养最高超的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家指超凡脱俗﹐达到无我境界的人。 2.旧指思想或道德修养最高超的人。

Eng

  • CC-CEDICT fully realized human being; sage; saint
  • Cihui fully realized human being; sage; saint

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圣人