至善的

chí thiện đích

Hán Việt: chí thiện đích

Tổng quan

thần thánh; linh thiêng, Holy Writ kinh thánh, sùng đạo, mộ đạo, thánh; trong sạch, người đáng sợ, đứa bé quấy rầy, cái linh thiêng, vật linh thiêng, nơi linh thiêng; đất thánh

Cấu tạo: (chí) + (thiện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần thánh; linh thiêng, Holy Writ kinh thánh, sùng đạo, mộ đạo, thánh; trong sạch, người đáng sợ, đứa bé quấy rầy, cái linh thiêng, vật linh thiêng, nơi linh thiêng; đất thánh