至善的

chí thiện đích

Hán Việt: chí thiện đích

Tổng quan

thần thánh; linh thiêng, Holy Writ kinh thánh, sùng đạo, mộ đạo, thánh; trong sạch, người đáng sợ, đứa bé quấy rầy, cái linh thiêng, vật linh thiêng, nơi linh thiêng; đất thánh

Cấu tạo: 至 (chí) + 善 (thiện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiêng liêng

Từ liên quan

Gần nghĩa

至善至美 · 至善 · 至善圆满论