至大至剛

zhì dà zhì gāng chí đại chí cương

Hán Việt: chí đại chí cương · Pinyin: zhì dà zhì gāng

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (đại) + (chí) + (cương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至:最,极。极其正大、刚强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人的"浩然之气"极其广大坚强。语出《孟子.公孙丑上》"敢问何谓浩然之气?曰难言也。其为气也﹐至大至刚﹐以直养而无害﹐则塞于天地之闲。"朱熹集注"至大初无限量;至刚不可屈挠。"
  • Tân Hoa Tự Điển 至最,极。极其正大、刚强。

Eng

  • Cihui 至大至剛 hìdàzhìgāng f.e. greatest and strongest