至好
chí hảo
Hán Việt: chí hảo · Pinyin: zhì hǎo
Tổng quan
bạn thân nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn thân nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.最好。《文明小史》第三一回:「你我至好朋友,說話那有許多避忌?」 2.最親密要好的朋友。如:「咱們是多年的至好,幫你這點忙是應該的。」也作「至交」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极其要好的朋友; 谓交情极好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极其要好的朋友。 2.谓交情极好。
Eng
- CC-CEDICT best friend
- Cihui best friend