至心

zhì xīn chí tâm

Hán Việt: chí tâm · Pinyin: zhì xīn

Tổng quan

òng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được. chí tâm chí tâm ☆Lòng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được. chí tâm (術語)至誠之心也,又至極之心也,心源徹到也。晉書王嘉傳曰:「候之者,至心則見之,不至心則隱形不見。」按,道經云至心朝禮,本此。無量壽經上曰:「至心信樂,欲生我國。」金光明經上曰:「至心念佛。」同文句二曰:「至心者徹到心源,盡心實際,故言至心。」同文句記曰:「至猶極也。」☸

Cấu tạo: (chí) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được. chí tâm chí tâm ☆Lòng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được. chí tâm (術語)至誠之心也,又至極之心也,心源徹到也。晉書王嘉傳曰:「候之者,至心則見之,不至心則隱形不見。」按,道經云至心朝禮,本此。無量壽經上曰:「至心信樂,欲生我國。」金光明經上曰:「至心念佛。」同文句二曰:「至心者徹到心源,盡心實際,故言至心。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為誠懇的心意。《晉書.卷九五.藝術傳.王嘉傳》:「人候之者,至心則見之,不至心則隱形不見。」《文選.孔融.論盛孝章書》:「隗雖小才而逢大遇,竟能發明主之至心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最诚挚之心;诚心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最诚挚之心;诚心。

Eng

  • Cihui 至心 zhìxīn n. 1. most sincere heart/thought 2. <Budd.> with the utmost/perfect mind

ja

  • JMdict sincerity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诚心