至心
chí tâm
Hán Việt: chí tâm · Pinyin: zhì xīn
Tổng quan
Lòng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được
1.最诚挚之心; 诚心。
極為誠懇的心意。《晉書.卷九五.藝術傳.王嘉傳》:「人候之者,至心則見之,不至心則隱形不見。」《文選.孔融.論盛孝章書》:「隗雖小才而逢大遇,竟能發明主之至心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được.; òng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được
- Biên soạn 至心 zhìxīn n. 1. most sincere heart/thought 2. <Budd.> with the utmost/perfect mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為誠懇的心意。《晉書.卷九五.藝術傳.王嘉傳》:「人候之者,至心則見之,不至心則隱形不見。」《文選.孔融.論盛孝章書》:「隗雖小才而逢大遇,竟能發明主之至心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.最诚挚之心; 诚心。
Eng
- JMdict sincerity
- Cihui 至心 zhìxīn n. 1. most sincere heart/thought 2. <Budd.> with the utmost/perfect mind
- Tần suất từ 至心 zhìxīn n. 1. most sincere heart/thought 2. <Budd.> with the utmost/perfect mind
ja
- JMdict 至心(ししん)
other
- Nguồn khác Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được