誠心

chéng xīn thành tâm

Hán Việt: thành tâm · Pinyin: chéng xīn

Tổng quan

sự chân thành òng chân thành. thành tâm thành tâm ☆Lòng chân thành. 1. thành tâm; lòng thành; sự thật lòng; thật tâm; chân tình。誠懇的心意。 一片誠心。 một tấm lòng thành. 2. thành khẩn。誠懇。 很誠心。 rất thành khẩn.

Cấu tạo: (thành) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tâm thành tâm ☆Lòng chân thành.
  • Cihui sự chân thành òng chân thành. thành tâm thành tâm ☆Lòng chân thành. 1. thành tâm; lòng thành; sự thật lòng; thật tâm; chân tình。誠懇的心意。 一片誠心。 một tấm lòng thành. 2. thành khẩn。誠懇。 很誠心。 rất thành khẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真誠懇切的心意。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「諸葛亮之為相國也,撫百姓,示儀軌,約官職,從權制,開誠心,布公道。」《三國演義》第六八回:「於是操疑植乖巧,誠心不及丕也。」 2.故意。如:「誠心犯錯」。也作「成心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚恳的心意:一片~;诚恳:我们~向您求教。

Eng

  • CC-CEDICT sincerity
  • Cihui sincerity

ja

  • JMdict sincerity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

由衷 · 至心 · 诚意 · 赤心

Từ trái nghĩa

假意