至教量

chí giáo lượng

Hán Việt: chí giáo lượng

Tổng quan

chí giáo lượng (術語)因明用語,三量之一,又曰聖教量,正教量,聲量。以聖教之至言量邪正也。俱舍光記五曰:「至極之教,故名至教,亦名聖教量。」見量條。☸

Cấu tạo: (chí) + (giáo) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí giáo lượng (術語)因明用語,三量之一,又曰聖教量,正教量,聲量。以聖教之至言量邪正也。俱舍光記五曰:「至極之教,故名至教,亦名聖教量。」見量條。☸