至言不煩 zhì yán bù fán · chí ngôn bất phiền Hán Việt: chí ngôn bất phiền · Pinyin: zhì yán bù fán Tổng quan Cấu tạo: 至 (chí) + 言 (ngôn) + 不 (bất) + 煩 (phiền)Pinyinzhì yán bù fánHán Việtchí ngôn bất phiềnCấu tạo至 + 言 + 不 + 煩 · chí + ngôn + bất + phiền nghĩa thành phần: chí + ngôn + bất + phiền Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 烦:烦琐。指说话或写文章简单扼要,不烦琐。