致力

zhì lìtrí lực

Hán Việt: trí lực · Pinyin: zhì lì

Tổng quan

tận sức; hết sức; dốc sức. 致力革命 tận lực vì cách mạng 致力寫作 dốc sức sáng tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

尽力; 竭力悉心致力, 致力于思, 致力改革。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竭盡心力。《儒林外史》第一三回:「小弟因先君見背的早,在先祖膝下料理些家務,所以不曾致力於舉業。」

Cấu tạo: 致 (trí) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hết sức. Cũng như: Tận lực.; trí lực: tận sức/hết sức/dốc sức; sự cống hiến, sự hiến dâng, lời đề tặng (sách...); làm việc cho , cống hiến sức lực cho; tận sức; hết sức; dốc sức. 致力革命 tận lực vì cách mạng 致力寫作 dốc sức sáng tác; hết sức; dốc sức
  • Biên soạn 致力 zhìlì v.o. devote oneself (to)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心力。《儒林外史》第一三回:「小弟因先君見背的早,在先祖膝下料理些家務,所以不曾致力於舉業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽力; 竭力悉心致力, 致力于思, 致力改革。

Eng

  • Cihui to work for; to devote one's efforts to
  • Tần suất từ 致力 zhìlì v.o. devote oneself (to) , Lǎo jiàoshòu ²yīshēng ∼ yú jiàoyù. The old professor devoted his entire life to education

Đức

  • Handedict (geh) nach etw. trachten

other

  • Nguồn khác Hết sức. Cũng như: Tận lực
  • Nguồn khác Tận lực

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽力