致力

zhì lì trí lực

Hán Việt: trí lực · Pinyin: zhì lì

Tổng quan

làm việc cho | cống hiến sức lực cho ết sức. Cũng như: Tận lực. trí lực trí lực ☆Hết sức. Cũng như: Tận lực.

Cấu tạo: (trí) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc cho | cống hiến sức lực cho ết sức. Cũng như: Tận lực. trí lực trí lực ☆Hết sức. Cũng như: Tận lực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心力。《儒林外史》第一三回:「小弟因先君見背的早,在先祖膝下料理些家務,所以不曾致力於舉業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽力;竭力悉心致力|致力于思|致力改革。

Eng

  • CC-CEDICT to work for|to devote one's efforts to
  • Cihui to work for; to devote one's efforts to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尽力