致力於
trí lực vu
Hán Việt: trí lực vu · Pinyin: zhìlìyú
Tổng quan
đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) & bóng dấn thân vào, mắc vào, đam mê, chạy đi dấn thân vào, mắc vào, đam mê, chạy đi dấn thân vào, mắc vào, đam mê, chạy đi cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ), đề tặng (sách...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan/tə'wɔ:dz/, về phía, hướng về, vào khoảng, đối với, để, cho, vì
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) & bóng dấn thân vào, mắc vào, đam mê, chạy đi dấn thân vào, mắc vào, đam mê, chạy đi dấn thân vào, mắc vào, đam mê, chạy đi cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ), đề tặng (sách...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc (từ…
Eng
- Cihui 致力於 hìlìyú v.p. devote oneself to