致命傷

zhì mìng shāng trí mệnh thương

Hán Việt: trí mệnh thương · Pinyin: zhì mìng shāng

Tổng quan

vết thương chí mạng | (ví von) điểm yếu chết người | gót chân Achilles

Cấu tạo: (trí) + (mệnh) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết thương chí mạng | (ví von) điểm yếu chết người | gót chân Achilles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以致人於死的創傷。 2.比喻導致事情失敗的關鍵。如:「他的驕傲自大,是他事業失敗的致命傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足以造成死亡的损伤; 比喻要害之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.足以造成死亡的损伤。 2.比喻要害之处。

Eng

  • CC-CEDICT mortal wound|(fig.) fatal weakness|Achilles' heel
  • Cihui mortal wound; (fig.) fatal weakness; Achilles' heel

ja

  • JMdict fatal wound