致命地

trí mệnh địa

Hán Việt: trí mệnh địa

Tổng quan

chí tử, một cách chết người đến chết được, ghê gớm, cực kỳ độc, nguy hại cực độ, cực kỳ, vô cùng

Cấu tạo: (trí) + (mệnh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí tử, một cách chết người đến chết được, ghê gớm, cực kỳ độc, nguy hại cực độ, cực kỳ, vô cùng